Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impede”

125 câu thật có từ impede hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impede nghĩa là cản trở. impede là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be a hindrance or obstacle to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impede

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Blocking air travel would impede the transport of these professionals and supplies.

    Từ trong câu: impede, block, air, travel, transport, professional, supply

    «Lentis/International Air Travel as a Disease Vector», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306713 (bản sửa đổi 4223623). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But for this reservoir system its navigation in the upper portion would be seriously impeded in summer seasons.

    Từ trong câu: impede, reservoir, system, navigation, upper, portion, seriously, summer

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 4, April, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is simple though rich in materials, and without accessory ornamentation, which would take up space and impede the view.

    Từ trong câu: impede, accessory, simple, though, rich, material, take, up

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the contrary, it had before been his opinion, that the fallen tree would have facilitated our progress rather than impeded it.

    Từ trong câu: impede, contrary, opinion, fall, tree, facilitate, progress, rather

    John Shipp, Memoirs of the Extraordinary Military Career of John Shipp Late a Lieut. in His Majesty's 87th Regiment. Nguồn: Project Gutenberg #31910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many would argue fear is a negative emotion that impedes our normal functioning, so how is it helpful in our everyday lives?

    Từ trong câu: impede, many, argue, fear, negative, emotion, normal, function

    «Motivation and emotion/Book/2011/Fear», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121833 (bản sửa đổi 2756655). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As to there being any quantity of snow fallen or likely to fall to impede their return, that was a mere joke; he was afraid they would find no difficulty.

    Từ trong câu: impede, quantity, snow, fall, likely, return, mere, joke

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng impede

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impede the progress138 lần
impede the circulation27 lần
impede respiration15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impede

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impede trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ impede hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impede xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impede gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impede?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impede: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.