Câu tiếng Anh có từ “impede”
125 câu thật có từ impede hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impede nghĩa là cản trở. impede là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be a hindrance or obstacle to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impede
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Concerns have been raised about the online environment impeding children's social development and skills.
Từ trong câu: impede, concern, raise, online, environment, social, development, skill
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/What is Distance Learning in a K-12 Environment?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178177 (bản sửa đổi 3831480). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where they have impeded our own movements, as in colonization, we are the more conscious of their faults.
Từ trong câu: impede, movement, conscious, fault
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The church has impeded, but it has not and it cannot stop the onward march of the human race.
Từ trong câu: impede, church, can, stop, march, human, race
Robert Green Ingersoll, Lectures of Col. R. G. Ingersoll - Latest. Nguồn: Project Gutenberg #8389. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Venus' thick atmosphere has impeded some observations, but topography has been mapped by radar from orbit.
Từ trong câu: topography, impede, thick, atmosphere, observation, map, radar, orbit
«Space Transport and Engineering Methods/Electric Propulsion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267110 (bản sửa đổi 4647147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng impede
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impede the progress | 138 lần |
| impede the circulation | 27 lần |
| impede respiration | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impede
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impede trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ impede hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impede xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impede gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impede?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impede: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.