Câu tiếng Anh có từ “impede”
123 câu thật có từ impede hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impede nghĩa là cản trở. impede là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be a hindrance or obstacle to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impede
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She always wore skirts shorter than others, and garments too loose to impede freedom of motion.
Từ trong câu: impede, always, wear, skirt, short, other, garment, loose
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It consisted of a continuous range of thickly wooded hills with soft, muddy soil, which impeded the movement of supplies and troops.
Từ trong câu: thickly, consist, continuous, range, wood, hill, soft, muddy
«Manipur Levy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178804 (bản sửa đổi 10916331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng impede
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impede the progress | 138 lần |
| impede the circulation | 27 lần |
| impede respiration | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impede
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impede trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ impede hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impede xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impede gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impede?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impede: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.