Câu tiếng Anh có từ “impede”
123 câu thật có từ impede hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impede nghĩa là cản trở. impede là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be a hindrance or obstacle to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impede
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The English general most foolishly did not bring up his guns, fearing lest they should impede his progress.
Từ trong câu: impede, foolishly, general, bring, up, gun, fear, lest
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The help command should not impede the players commands.
Từ trong câu: impede, help, command, player
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Skeleton program/2021», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=418767 (bản sửa đổi 4637878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Why, when people are soaring in the pure and limitless realms of fancy, should they stop short, as if they were impeded by facts?
Từ trong câu: realm, impede, limitless, soar, people, pure, fancy, stop
Various, The Century Illustrated Monthly Magazine (June 1913) Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #54545. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impede
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impede the progress | 138 lần |
| impede the circulation | 27 lần |
| impede respiration | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impede
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impede trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ impede hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impede xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impede gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impede?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impede: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.