Câu tiếng Anh có từ “immensely”
192 câu thật có từ immensely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immensely nghĩa là vô cùng. immensely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an exceedingly great extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immensely
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This thought gives us some vague and imperfect idea of how immensely complex the constitution of germ-plasm must be.
Từ trong câu: immensely, think, give, vague, idea, complex, constitution, germ
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This not only added to the hardships of the troops, but increased immensely the difficulties with which the leaders on both sides had to contend.
Từ trong câu: immensely, hardship, add, troop, increase, difficulty, leader, side
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had to separate from Miss Tita with only those words, though I should have liked immensely to add, “For heaven’s sake meet me tonight in the garden!”
Từ trong câu: immensely, separate, miss, word, though, like, add, sake
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had learned to keep his eyes open and his wits about him, and it must be confessed he enjoyed immensely the excitement and impatience of that moment.
Từ trong câu: immensely, learn, keep, eye, open, enjoy, excitement, moment
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Molly had to work immensely hard to revive the reputation the hotel once had.
Từ trong câu: revive, immensely, work, hard, reputation, hotel, once
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Molly Godwin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153234 (bản sửa đổi 2142043). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Roderick’s standard is immensely high; I must do him that justice.
Từ trong câu: standard, immensely, high, justice
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immensely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immensely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immensely trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ immensely hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immensely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immensely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immensely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immensely: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.