Câu tiếng Anh có từ “immensely”
192 câu thật có từ immensely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immensely nghĩa là vô cùng. immensely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an exceedingly great extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immensely
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A man in his profession could be immensely helped by a clever and attractive wife.
Từ trong câu: immensely, clever, profession, man, help, attractive, wife
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anger can be an immensely strong emotion with an almost overwhelming urge to act immediately.
Từ trong câu: immensely, anger, strong, emotion, almost, overwhelm, urge, act
«Resolving Anger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244941 (bản sửa đổi 2731065). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sometimes reaching a goal can be an immensely overwhelming and difficult task.
Từ trong câu: immensely, sometimes, reach, goal, overwhelm, difficult, task
«Motivation and emotion/Book/2022/Chunking and goal pursuit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286295 (bản sửa đổi 2804212). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He should like it immensely if that could be avoided.
Từ trong câu: immensely, avoid, like
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of course I can't control your actions, but it would relieve me immensely if you'd give him a wide berth."
Từ trong câu: immensely, course, control, action, relieve, give, wide
Harold MacGrath, The Pagan Madonna. Nguồn: Project Gutenberg #27339. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Veteran teachers know how to manage a classroom and they can help immensely.
Từ trong câu: veteran, teacher, know, manage, classroom, help, immensely
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/1.4.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194006 (bản sửa đổi 3255924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng immensely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immensely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immensely trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ immensely hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immensely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immensely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immensely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immensely: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.