Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immensely”

170 câu thật có từ immensely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immensely nghĩa là vô cùng. immensely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an exceedingly great extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immensely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Mother, lets go out to California and stake out gold claims and be immensely rich."

    Từ trong câu: immensely, mother, let, go, out, stake, gold, claim

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The scheme seemed to please our officer immensely, and he reported the matter to General Stoneman's Chief of Staff.

    Từ trong câu: immensely, scheme, seem, please, officer, report, matter, general

    Joseph Orton, -1913 Kerbey, The Boy Spy A substantially true record of secret service during the war of the rebellion, a correct account of events witnessed by a soldier. Nguồn: Project Gutenberg #34344. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sails of these mills are immensely large, and I think I saw some that were quite one hundred feet long.

    Từ trong câu: immensely, mill, sail, large, think, saw, quite, hundred

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I came to like St. Meuse immensely in the course of the days I spent in it waiting for the great event of the evacuation.

    Từ trong câu: evacuation, come, like, immensely, course, day, spend, wait

    Archibald Forbes, Camps, Quarters, and Casual Places. Nguồn: Project Gutenberg #9460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Birthday joy increases immensely until the period of ecstatic joy crowns all, when you score twenty-one years and write yourself down a man.

    Từ trong câu: ecstatic, birthday, joy, increase, immensely, until, period, crown

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng immensely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
immensely relieved176 lần
immensely tickled44 lần
immensely wealthy91 lần
immensely flattered64 lần
immensely rich415 lần
immensely popular147 lần
immensely amused75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immensely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immensely trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ immensely hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immensely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immensely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immensely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immensely: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.