Câu tiếng Anh có từ “immensely”
192 câu thật có từ immensely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immensely nghĩa là vô cùng. immensely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an exceedingly great extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immensely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He wished immensely he might have a share in it; he wished he might show her Rome.
Từ trong câu: immensely, share, wish, show
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“No,” said Terence, “I feel solid; immensely solid; the legs of my chair might be rooted in the bowels of the earth.
Từ trong câu: immensely, solid, feel, leg, chair, root, earth
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This may aid them immensely when they try to transcribe a piece of music or play it by ear.
Từ trong câu: transcribe, aid, immensely, try, piece, music, play, ear
«Music Theory/Playing by Ear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11850 (bản sửa đổi 3537916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nonetheless, it has many vital phytochemicals, anti-oxidants, vitamins, and minerals that may immensely benefit health.
Từ trong câu: vitamin, nonetheless, many, vital, anti, mineral, immensely, benefit
«Pinyin/Rocket vegetable», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361311 (bản sửa đổi 3348946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Both that wonderful (stellar and nebular) universe, our own, and all which optical assistance has revealed to us, may be only the outlines of a cluster immensely more numerous.
Từ trong câu: optical, wonderful, universe, assistance, reveal, outline, cluster, immensely
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immensely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immensely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immensely trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ immensely hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immensely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immensely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immensely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immensely: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.