Câu tiếng Anh có từ “immensely”
186 câu thật có từ immensely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immensely nghĩa là vô cùng. immensely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an exceedingly great extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immensely
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You will also have this book as a guide which we hope will help immensely.
Từ trong câu: immensely, book, guide, hope, help
«ITunes/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36057 (bản sửa đổi 2316354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such a course will immensely strengthen the hands of the Queen's Government.
Từ trong câu: immensely, course, strengthen, hand, government
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Being open, honest, and respectful will help immensely as you meet people.
Từ trong câu: immensely, open, honest, help, meet, people
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Relationships», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251065 (bản sửa đổi 2267107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such will, of course, immensely simplify our labour, and the sooner the matter is attended to the better.
Từ trong câu: immensely, labour, simplify, course, labor, soon, matter, attend
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, the certain establishment of peace will immensely enlarge the scope for daring and adventure in the social sphere.
Từ trong câu: immensely, moreover, certain, establishment, peace, scope, dare, adventure
Havelock Ellis, The Task of Social Hygiene. Nguồn: Project Gutenberg #22090. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nor is it only our stocks that will rise at home and abroad, but the national character will be immensely exalted.
Từ trong câu: immensely, stock, rise, home, abroad, national, character, exalt
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
American securities, including those of the Federal and loyal State Governments, of railroads, and other companies with real capital, will all be immensely appreciated.
Từ trong câu: immensely, security, include, federal, loyal, state, government, railroad
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immensely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immensely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immensely trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ immensely hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immensely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immensely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immensely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immensely: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.