Câu tiếng Anh có từ “illogical”
101 câu thật có từ illogical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: illogical nghĩa là phi logic. illogical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in correct logical relation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ illogical
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
XZMs can explain somnambulist-effect, double-personality, and many illogical or bizarre activities.
Từ trong câu: illogical, bizarre, explain, effect, double, personality, many, activity
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In no other way, however, could she account for this incoherent, illogical, unmeaning rush of words.
Từ trong câu: illogical, rush, way, however, account, word
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These thoughts are illogical and contrast with each other as one scenario cannot occur without the reverse of the other.
Từ trong câu: illogical, think, contrast, scenario, can, occur, reverse
«Motivation and emotion/Book/2018/Cognitive dissonance and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239051 (bản sửa đổi 2387796). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But too much care cannot be taken to guard against everything that may make for jerky or illogical action of this kind.
Từ trong câu: illogical, much, care, can, take, guard, everything, make
J. Berg Esenwein, Writing the Photoplay. Nguồn: Project Gutenberg #17903. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These problems can generate building and activation of illogical action models starting with revenge and resignation as individual acts, and ending with wars.
Từ trong câu: illogical, problem, generate, build, action, model, start, revenge
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It is illogical to assume that man can pull himself up by his own bootstraps, but how else shall he pull himself up?
Từ trong câu: illogical, assume, man, pull, himself, up, else
Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can seem illogical at times, especially when reciting phone numbers.
Từ trong câu: recite, illogical, seem, time, especially, phone, number
«Danish/Lesson 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26443 (bản sửa đổi 4660023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ illogical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illogical trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ illogical hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ illogical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illogical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illogical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illogical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.