Câu tiếng Anh có từ “illogical”
101 câu thật có từ illogical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: illogical nghĩa là phi logic. illogical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in correct logical relation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ illogical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And yet to this conclusion, however illogical, such a proposition would lead.
Từ trong câu: illogical, conclusion, however, proposition, lead
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Illogical statements or mistakes in logic are called logical fallacies.
Từ trong câu: illogical, statement, mistake, logic, call, logical, fallacy
«Logic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4069 (bản sửa đổi 10770706). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The only thing he criticized was some of the illogical booking tactics that were made by the company.
Từ trong câu: illogical, thing, criticize, book, tactic, make, company
«Sacrifice (2009)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464732 (bản sửa đổi 9915572). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Astronomers and Physicists are, we consider, far more illogical in their materialistic views than are even Physiologists, and this has to be proved.
Từ trong câu: illogical, materialistic, astronomer, consider, far, view, even, prove
H. P. Blavatsky, The Secret Doctrine, Vol. 1 of 4 The Synthesis of Science, Religion, and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #54824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ illogical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illogical trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ illogical hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ illogical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illogical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illogical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illogical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.