Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “illogical”

101 câu thật có từ illogical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: illogical nghĩa là phi logic. illogical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in correct logical relation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ illogical

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There is an illogical argument for the new spelling drawn from the published facts of illiteracy.

    Từ trong câu: illogical, argument, new, spell, draw, publish, fact

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even if there were a place of confinement, who decides who is illogical and who is not?

    Từ trong câu: illogical, even, place, confinement, decide

    «Metaphysics (Alternate View)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74628 (bản sửa đổi 1823086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The interviewer informs you that your responses are illogical and implies that there is more proof of your participation.

    Từ trong câu: illogical, interviewer, inform, response, imply, proof, participation

    «Motivation and emotion/Book/2026/Interrogation and compliance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331320 (bản sửa đổi 2831157). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ illogical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illogical trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ illogical hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ illogical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illogical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illogical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illogical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.