Câu tiếng Anh có từ “illogical”
101 câu thật có từ illogical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: illogical nghĩa là phi logic. illogical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in correct logical relation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ illogical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Strange as it may seem, Miss Selby pitied him, and for a somewhat illogical reason.
Từ trong câu: illogical, strange, seem, miss, somewhat, reason
Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This may seem totally illogical, but if you get to a city in the morning you're sure to find something quickly.
Từ trong câu: illogical, seem, totally, get, city, morning, sure, find
«Teaching Assistant in France Survival Guide/Living», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10952 (bản sửa đổi 3358037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But too much care cannot be taken to guard against everything that may make for jerky or illogical action of this kind.
Từ trong câu: illogical, much, care, can, take, guard, everything, make
J. Berg Esenwein, Writing the Photoplay. Nguồn: Project Gutenberg #17903. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may have been because he had no facilities for rolling that Bollman communicated his idea to Reeves, although this seems illogical.
Từ trong câu: illogical, because, facilities, roll, communicate, idea, although, seem
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ illogical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illogical trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ illogical hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ illogical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illogical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illogical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illogical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.