Câu tiếng Anh có từ “illogical”
101 câu thật có từ illogical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: illogical nghĩa là phi logic. illogical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in correct logical relation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ illogical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She missed the creature,--which happened to be really a bear,--much to Mainwaring's illogical satisfaction.
Cô nhớ sinh vật đó - tình cờ thực sự là một con gấu - khiến Mainwaring vô cùng hài lòng.
Từ trong câu: illogical, miss, creature, happen, really, bear, much, satisfaction
Bret Harte, A Phyllis of the Sierras. Nguồn: Project Gutenberg #2711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In studying the discontent in this country which takes the form of a labor movement, one is at first struck by its illogical aspects.
Từ trong câu: illogical, study, country, take, form, labor, movement, first
Charles Dudley Warner, The Complete Essays of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any such distribution of the kinds of proof is mere confusion, illogical abstractedly, and involving consequences, which, if acted upon, would appear ridiculously absurd.
Từ trong câu: illogical, distribution, kind, proof, mere, confusion, involve, consequence
Chautauqua Literary and Scientific Circle, The Chautauquan, Vol. 04, January 1884 A Monthly Magazine Devoted to the Promotion of True Culture. Organ of the Chautauqua Literary and Scientific Circle.. Nguồn: Project Gutenberg #53652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ illogical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illogical trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ illogical hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ illogical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illogical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illogical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illogical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.