Câu tiếng Anh có từ “hysteria”
93 câu thật có từ hysteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hysteria nghĩa là chứng cuồng loạn. hysteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: state of violent mental agitation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hysteria
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
By Saturday morning, the hysteria had died down, as the taste of the water had returned to normal.
Từ trong câu: hysteria, saturday, morning, die, down, taste, water, return
«Disease outbreak feared after mass hysteria over "sweet" water in Mumbai», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=48007 (bản sửa đổi 686097). · English Wikinews · CC BY 2.5
The mailings touched off a wave of national hysteria, then stopped as suddenly as they had begun, and remained a mystery.
Từ trong câu: hysteria, mail, touch, off, wave, national, stop, suddenly
«Outline of U.S. History/Bridge to the 21st Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283454 (bản sửa đổi 4389615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The hysteria grew, in large measure because the court permitted witnesses to testify that they had seen the accused as spirits or in visions.
Sự cuồng loạn ngày càng gia tăng, phần lớn là do tòa án cho phép các nhân chứng làm chứng rằng họ đã nhìn thấy bị cáo như linh hồn hoặc trong linh ảnh.
Từ trong câu: hysteria, grow, large, measure, because, court, permit, witness
«Outline of U.S. History/The Colonial Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283456 (bản sửa đổi 3585634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was not until the religious revival had passed its height that the people began to realize the folly and dangers of the hysteria that had accompanied it.
Từ trong câu: hysteria, until, religious, revival, pass, height, people, begin
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had expected hysteria, and found a standard of health and vigor, a calmness of temper, to which the habit of profanity, for instance, was impossible to explain--we tried it.
Từ trong câu: vigor, hysteria, calmness, impossible, temper, expect, find, standard
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had expected signs of conflict, agony, perhaps tears or hysteria;--if only there should be a real outbreak of hysteria!
Từ trong câu: agony, outbreak, hysteria, expect, sign, conflict, perhaps, tear
Leroy Scott, Mary Regan. Nguồn: Project Gutenberg #71337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hysteria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hysteria trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ hysteria hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hysteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hysteria gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hysteria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hysteria: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.