Câu tiếng Anh có từ “hysteria”
93 câu thật có từ hysteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hysteria nghĩa là chứng cuồng loạn. hysteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: state of violent mental agitation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hysteria
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The invaders created mass hysteria; people were robbed, killed; there was no law or order.
Từ trong câu: hysteria, create, mass, people, rob, kill, law, order
«Ohio 7th Grade World History/Causes of Middle Ages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124005 (bản sửa đổi 4084894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was no note of hysteria in his voice, only a slight tension of his muscles.
Từ trong câu: hysteria, tension, note, voice, slight, muscle
Harlan Cozad McIntosh, This Finer Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #64251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there were occurrences which were not the imaginings of hysteria.
Từ trong câu: hysteria, occurrence, imagine
Ray Cummings, Tama of the light country. Nguồn: Project Gutenberg #79620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With mass hysteria, there is no social control.
Từ trong câu: hysteria, mass, social, control
«Moral panic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977419 (bản sửa đổi 10927496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is in all this access of power and influence a danger which it is well to recognize and face,--the danger of hysteria.
Từ trong câu: hysteria, access, power, influence, danger, well, recognize, face
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is the hysteria of depreciation, and there is the opposite hysteria which dehumanises in order to exalt.
Từ trong câu: dehumanise, hysteria, opposite, order, exalt
Alfred North Whitehead, Symbolism, its meaning and effect. Nguồn: Project Gutenberg #78977. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hysteria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hysteria trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ hysteria hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hysteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hysteria gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hysteria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hysteria: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.