Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hysteria”

93 câu thật có từ hysteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hysteria nghĩa là chứng cuồng loạn. hysteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: state of violent mental agitation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hysteria

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The term also occurs in the phrase mass hysteria to describe mass public near-panic reactions.

    Từ trong câu: hysteria, term, occur, phrase, mass, describe, public, near

    «Introduction to Sociology/Collective Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28467 (bản sửa đổi 4659259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I mastered the rising hysteria, lifted up my head, and took a firm stand on the stool.

    Từ trong câu: hysteria, master, rise, lift, up, head, take, firm

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hysteria grew, in large measure because the court permitted witnesses to testify that they had seen the accused as spirits or in visions.

    Sự cuồng loạn ngày càng gia tăng, phần lớn là do tòa án cho phép các nhân chứng làm chứng rằng họ đã nhìn thấy bị cáo như linh hồn hoặc trong linh ảnh.

    Từ trong câu: hysteria, grow, large, measure, because, court, permit, witness

    «Outline of U.S. History/The Colonial Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283456 (bản sửa đổi 3585634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was not until the religious revival had passed its height that the people began to realize the folly and dangers of the hysteria that had accompanied it.

    Từ trong câu: hysteria, until, religious, revival, pass, height, people, begin

    M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The old infectious hysteria of religious revivals, limited by fresh air and gentle exercise, is it not, Dr. Dastick?"

    Từ trong câu: infectious, hysteria, old, religious, revival, limit, fresh, air

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She began to laugh then, and to cry and sob, her shoulders shaking and her hands covering the wild expression of hysteria.

    Từ trong câu: shake, laugh, hysteria, shoulder, sob, cry, begin, hand

    Vin Packer, Spring fire. Nguồn: Project Gutenberg #79013. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hysteria

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hysteria trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ hysteria hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hysteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hysteria gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hysteria?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hysteria: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.