Câu tiếng Anh có từ “hysteria”
93 câu thật có từ hysteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hysteria nghĩa là chứng cuồng loạn. hysteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: state of violent mental agitation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hysteria
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Unless the tendency to hysteria be eliminated, the result cannot be that which the effort deserves.
Từ trong câu: hysteria, unless, tendency, eliminate, result, can, effort, deserve
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man who laughs can be deeply religious without being a pietist: he can be deeply religious, yet behave decently; his existence is a sure cure for hysteria.
Từ trong câu: hysteria, man, laugh, deeply, religious, behave, existence, sure
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hysteria could be caused by traumatic events in a person's life.
Từ trong câu: traumatic, hysteria, cause, event, life
«Hysteria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127537 (bản sửa đổi 7007799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hysteria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hysteria trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ hysteria hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hysteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hysteria gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hysteria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hysteria: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.