Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hurriedly”

216 câu thật có từ hurriedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hurriedly nghĩa là vội vã. hurriedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hurried or hasty manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hurriedly

Danh sách câu dẫn chứng (216 câu)

  • She drew a few freelance sketches for a local card company, cleaned the trailer hurriedly, and then began preparing lunch.

    Từ trong câu: freelance, draw, sketch, local, card, company, clean, trailer

    Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The actual perpetrator seems to have been led by the hand to the spot, and then abandoned hurriedly to his own devices.

    Từ trong câu: abandon, actual, device, abandoned, seem, lead, hand, spot

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While Colston held the door open for his wife and Muriel to pass through a man came hurriedly along the sidewalk and Colston started.

    Từ trong câu: sidewalk, hold, door, open, wife, pass, man, come

    Harold Bindloss, Prescott of Saskatchewan. Nguồn: Project Gutenberg #25916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was dark when supper was ready, and still no sign of Anne, coming hurriedly over the log bridge or up Lover’s Lane, breathless and repentant with a sense of neglected duties.

    Từ trong câu: neglect, breathless, dark, supper, ready, still, sign, come

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Five minutes later, a “very agitated” Billings came down from the roof and, after thanking the receptionist for her kindness, hurriedly departed.

    Từ trong câu: receptionist, five, minute, late, come, down, roof, thank

    William M. Kunstler, ... and justice for all. Nguồn: Project Gutenberg #78229. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then his father gave him a stick he had cut for him in the wood, and he bade them good-bye rather hurriedly, for he was afraid of breaking down.

    Từ trong câu: bid, father, give, stick, cut, wood, good, bye

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hurriedly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glanced hurriedly129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurriedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurriedly trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ hurriedly hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hurriedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurriedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurriedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurriedly: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.