Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hurriedly”

213 câu thật có từ hurriedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hurriedly nghĩa là vội vã. hurriedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hurried or hasty manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hurriedly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Oh, you must not ask me," Miss Carson said, hurriedly, smiling and shaking her head.

    Từ trong câu: hurriedly, shake, must, smile, ask, miss, head

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here they were opposed by Kitchener's Horse, who were hard pressed, and had to be hurriedly reinforced by the New Zealanders.

    Từ trong câu: hurriedly, press, reinforce, oppose, horse, hard, new

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must,” said North Wind, hurriedly.

    Từ trong câu: hurriedly, north, wind

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why, it must be quite close by him at that moment, his old home that he had hurriedly forsaken and never sought again, that day when he first found the river!

    Từ trong câu: hurriedly, seek, quite, close, moment, old, home, never

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was immediately rebuilt, but I suppose hurriedly, because thirty years later it had to be constructed anew.

    Từ trong câu: anew, immediately, suppose, hurriedly, because, thirty, year, late

    Walter Besant, London. Nguồn: Project Gutenberg #45752. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hurriedly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glanced hurriedly129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurriedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurriedly trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ hurriedly hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hurriedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurriedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurriedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurriedly: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.