Câu tiếng Anh có từ “hurriedly”
216 câu thật có từ hurriedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hurriedly nghĩa là vội vã. hurriedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hurried or hasty manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hurriedly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He passed this over rather hurriedly, saying that the same term would apply, but was seldom used.
Từ trong câu: hurriedly, seldom, pass, rather, say, term, apply, use
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He glanced through it hurriedly, mumbling all the time, judged ‘it would do,’ and took himself off with this plunder.
Từ trong câu: hurriedly, through, glance, time, judge, take, himself, off
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am quite sure,” she went on, hurriedly, “that the doctor would not allow you to see anybody just yet.”
Từ trong câu: hurriedly, quite, sure, go, doctor, allow, see, anybody
Florence Warden, A Perfect Fool: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our servants were fearfully alarmed, and hurriedly turned our horses' heads into a narrow passage, and hoped the crowd would not notice us.
Từ trong câu: hurriedly, servant, alarm, turn, horse, head, narrow, passage
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Betty hurriedly told the newsstand woman what she wanted, and tried to assume a forbidding aspect that would discourage questions.
Betty vội vàng nói với người phụ nữ ở sạp báo những gì cô ấy muốn và cố gắng tỏ ra khó chịu để ngăn cản những câu hỏi.
Từ trong câu: newsstand, hurriedly, tell, woman, want, try, assume, forbid
Eleanor H. Porter, The Road to Understanding. Nguồn: Project Gutenberg #35093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hurriedly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glanced hurriedly | 129 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurriedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurriedly trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ hurriedly hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hurriedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurriedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurriedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurriedly: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.