Câu tiếng Anh có từ “hurriedly”
213 câu thật có từ hurriedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hurriedly nghĩa là vội vã. hurriedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hurried or hasty manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hurriedly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Went back on air with a makeshift studio hurriedly installed at their transmitter.
Từ trong câu: hurriedly, go, back, air, studio, install, transmitter
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/Qld AM Stations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404634 (bản sửa đổi 4332499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then, Arthur, in the darkness, was hurriedly drawn into a solitary boat.
Từ trong câu: hurriedly, darkness, draw, solitary, boat
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The final consignments of urgent stores were being hurriedly unloaded from lighters alongside the warships.
Từ trong câu: urgent, lighter, hurriedly, consignment, alongside, unload, warship, final
Percy F. Westerman, Clipped Wings. Nguồn: Project Gutenberg #60311. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No prayers were uttered save in isolated instances, and the poor mangled bodies were consigned to the trench as hurriedly as possible.
Từ trong câu: isolate, possible, consign, poor, hurriedly, body, save, instance
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hurriedly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glanced hurriedly | 129 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurriedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurriedly trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ hurriedly hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hurriedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurriedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurriedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurriedly: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.