Câu tiếng Anh có từ “humbug”
108 câu thật có từ humbug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humbug nghĩa là trò bịp bợm. humbug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pretentious or silly talk or writing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humbug
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Mrs M. is a humbug--not a drop of information can I get for love or money.
Từ trong câu: humbug, mr, be, drop, information, get, love, money
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"How can you stand there," interrupted D---- warmly, "and try to humbug my Lord in that kind of a way?"
Từ trong câu: humbug, stand, interrupt, have, warmly, try, kind, way
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With an increased respect for his agent, when he found that he could neither humbug nor frighten him, Bullion filled out and signed the notes.
Từ trong câu: humbug, increase, respect, agent, find, neither, frighten, fill
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In that presence he could not be cynical; could not speak of Nature as a mechanism, a lying humbug, as he had done to the man poet.
Từ trong câu: humbug, cynical, presence, speak, nature, mechanism, lie, man
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The remainder of this most edifying discourse is lost in oblivion, but surely the force of humbug could no further go.
Từ trong câu: edify, humbug, remainder, discourse, lose, surely, force, further
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, all day we went through the humbug of watching one another, and it was pretty sickly business for two of us and hard to act out, I can tell you.
Từ trong câu: hard, business, watch, humbug, well, day, go, another
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humbug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arrant humbug | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humbug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humbug trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ humbug hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humbug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humbug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humbug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humbug: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.