Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humbug”

108 câu thật có từ humbug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humbug nghĩa là trò bịp bợm. humbug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pretentious or silly talk or writing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humbug

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It was all right, he reflected, to be modest, but there was no sense in being a humbug!

    Từ trong câu: humbug, right, reflect, modest, sense

    Ralph Henry Barbour, Left Half Harmon. Nguồn: Project Gutenberg #47226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Surely, there is folly and humbug enough living and lying in the open day to supply the satirist with material.

    Từ trong câu: humbug, surely, folly, enough, live, lie, open, day

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Why, I thought there was only one Santa Claus, and even he was a humbug," cried Effie, astonished at the sight.

    “Sao cơ, tôi tưởng chỉ có một ông già Noel mà thôi, và ngay cả ông ấy cũng là một kẻ lừa đảo,” Effie kêu lên, ngạc nhiên trước cảnh tượng đó.

    Từ trong câu: humbug, think, even, cry, astonish, sight

    Louisa May Alcott, Lulu's Library, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #40682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought there was some humbug about it, but I afterwards saw a live one with tail feathers twelve feet long.

    Từ trong câu: humbug, think, afterward, saw, live, tail, feather, twelve

    Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a tall, good-looking fellow enough; but if ever there was a humbug in the shape of a groom Alfred Smirk was the man.

    Từ trong câu: shape, good-looking, humbug, tall, good, look, fellow, enough

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you, on the contrary, thought there was something to be gained by having a little humbug, I was willing to try it!

    Từ trong câu: contrary, think, something, gain, little, humbug, will, try

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng humbug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arrant humbug26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humbug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humbug trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ humbug hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humbug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humbug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humbug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humbug: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.