Câu tiếng Anh có từ “humbug”
108 câu thật có từ humbug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humbug nghĩa là trò bịp bợm. humbug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pretentious or silly talk or writing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humbug
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"How can you stand there," interrupted D---- warmly, "and try to humbug my Lord in that kind of a way?"
Từ trong câu: humbug, stand, interrupt, have, warmly, try, kind, way
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Where was there an apostle apter to receive this doctrine, so convenient for me as it was--beautiful Nature, and all that humbug?
Từ trong câu: humbug, apostle, receive, convenient, beautiful, nature
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humbug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arrant humbug | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humbug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humbug trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ humbug hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humbug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humbug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humbug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humbug: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.