Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humbug”

98 câu thật có từ humbug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humbug nghĩa là trò bịp bợm. humbug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pretentious or silly talk or writing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humbug

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In the past he has been considered an unmitigated humbug by most shades of popular opinion.

    Từ trong câu: humbug, past, consider, shade, popular, opinion

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Pooh! what humbug! you've been in bed ever since twelve.

    Từ trong câu: humbug, bed, ever, since, twelve

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the ways of human nature are humbug, sir; as for my fellow-creatures, I've been very much deceived in 'em.

    Từ trong câu: deceive, humbug, way, human, nature, sir, fellow, creature

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That music has taken the vanity out of me as Rome took it out of her, and I won’t be a humbug any longer.

    Từ trong câu: vanity, humbug, music, take, out, long

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or by taking the labor-saving machinery away from the people, and keeping them longer at their toil, as this humbug has suggested.

    Từ trong câu: machinery, saving, humbug, take, labor, save, away, people

    William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Surely, too, the day of such worn-out theatrical humbug is past: the world has grown more civilised and more sensible: the age of allegorical absurdities is gone by.

    Từ trong câu: allegorical, surely, day, wear, out, humbug, past, world

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng humbug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arrant humbug26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humbug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humbug trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ humbug hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humbug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humbug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humbug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humbug: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.