Câu tiếng Anh có từ “humbug”
100 câu thật có từ humbug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humbug nghĩa là trò bịp bợm. humbug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pretentious or silly talk or writing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humbug
Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)
Từ hay đi cùng humbug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arrant humbug | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humbug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humbug trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ humbug hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humbug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humbug: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.