Câu tiếng Anh có từ “hourly”
126 câu thật có từ hourly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hourly nghĩa là hàng giờ. hourly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring every hour or payable by the hour. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hourly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The state of Europe was hourly assuming an aspect of the deepest peril.
Từ trong câu: hourly, state, assume, aspect, deep
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For months I had received daily and hourly the most signal benefits from his hands.
Từ trong câu: hourly, month, receive, daily, signal, benefit, hand
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is the noblest science, to know how to live in hourly communion with God in Christ.
Từ trong câu: hourly, noble, science, know, live, god
Andrew A. Bonar, The Biography of Robert Murray M'Cheyne. Nguồn: Project Gutenberg #15251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nursing homes usually have the highest hourly rate.
Từ trong câu: hourly, nurse, home, usually, high, rate
«Careers/Nursing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94070 (bản sửa đổi 4653320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She visited me hourly, and not only performed a doctor's duties, but those of a simple nurse, without the slightest reluctance.
Từ trong câu: hourly, visit, perform, duty, simple, nurse, slight
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
People viewing may need to refresh their page before and between hourly sessions to ensure they are seeing the latest webstream.
Từ trong câu: hourly, people, view, need, refresh, page, session, ensure
«Activities, assignments and assessment/Set up and instructions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147102 (bản sửa đổi 1711136). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As little can I agree with the assertion, that from the objects with which the rustic hourly communicates the best part of language is formed.
Từ trong câu: communicate, assertion, hourly, little, agree, object, best, part
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hourly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hourly expectation | 85 lần |
| daily hourly | 233 lần |
| hourly expecting | 58 lần |
| hourly momently | 9 lần |
| hourly wage | 17 lần |
| hourly bulletins | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hourly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hourly trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ hourly hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hourly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hourly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hourly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hourly: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.