Câu tiếng Anh có từ “hourly”
126 câu thật có từ hourly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hourly nghĩa là hàng giờ. hourly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring every hour or payable by the hour. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hourly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A party had been dispatched in search of food, and were expected back hourly.
Từ trong câu: hourly, party, dispatch, search, food, expect, back
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For months I had received daily and hourly the most signal benefits from his hands.
Từ trong câu: hourly, month, receive, daily, signal, benefit, hand
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During about a month the nation had been hourly expecting an invasion and a rising, and had consequently been in an irritable and suspicious mood.
Từ trong câu: hourly, month, nation, expect, invasion, rise, consequently, suspicious
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, The History of England, from the Accession of James II: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #2613. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The change that had been operating was imperceptible to York, who naturally found in his marriage a barrier to the hourly intercourse they had formerly had, when both were free.
Từ trong câu: hourly, barrier, operate, imperceptible, naturally, formerly, change, find
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We had been daily, almost hourly, companions for fourteen days, and the surmise was not unreasonable.
Từ trong câu: daily, hourly, fourteen, unreasonable, companion, almost, day
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dove-eye was with him daily and hourly, and his admiration for the forest maiden had strengthened into a passion.
Từ trong câu: dove, hourly, eye, daily, admiration, forest, strengthen, passion
Edward Willett, The Gray Scalp; Or, The Blackfoot Brave. Nguồn: Project Gutenberg #56175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet all were on the alert, for the Boers had now closed in round the town, and an engagement was hourly expected.
Từ trong câu: alert, hourly, now, close, round, town, engagement, expect
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hourly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hourly expectation | 85 lần |
| daily hourly | 233 lần |
| hourly expecting | 58 lần |
| hourly momently | 9 lần |
| hourly wage | 17 lần |
| hourly bulletins | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hourly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hourly trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ hourly hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hourly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hourly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hourly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hourly: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.