Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hourly”

126 câu thật có từ hourly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hourly nghĩa là hàng giờ. hourly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring every hour or payable by the hour. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hourly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Hourly I have entreated God and the Son of Mary to have compassion upon our evil dreams.

    Từ trong câu: hourly, god, son, compassion, evil, dream

    James Branch Cabell, Domnei: A Comedy of Woman-Worship. Nguồn: Project Gutenberg #9663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course no mail from you has been forwarded to me here, as Peter is hourly expecting me back.

    Từ trong câu: hourly, course, mail, forward, expect, back

    Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the hourly contact, ask how the person is doing, and if they have seen any landmarks they can identify.

    Từ trong câu: hourly, contact, ask, person, do, see, identify

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Outdoor Leadership - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100994 (bản sửa đổi 3588026). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No act of violent opposition to the laws has yet been committed, but such a state of things is hourly apprehended.

    Từ trong câu: hourly, act, violent, opposition, law, commit, state, thing

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meantime, as we have said, despite the cries of his conscience and the wise counsels of Athos, D’Artagnan became hourly more in love with Milady.

    Từ trong câu: counsel, hourly, conscience, despite, wise, meantime, cry, become

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hourly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hourly expectation85 lần
daily hourly233 lần
hourly expecting58 lần
hourly momently9 lần
hourly wage17 lần
hourly bulletins9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hourly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hourly trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ hourly hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hourly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hourly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hourly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hourly: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.