Câu tiếng Anh có từ “honourable”
179 câu thật có từ honourable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honourable nghĩa là đáng kính. honourable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being honored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honourable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In that case, nothing could be more pitiable or more honourable than the sacrifices she had resolved on.
Từ trong câu: honourable, case, nothing, resolve
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had known several very honourable and very virtuous men.
Từ trong câu: honourable, know, several, man
Ford Madox Ford, Some do not...: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #64248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lieutenant the Honourable Alexander Jones had been relieved from the first watch, and had retired to his berth about an hour before without any misgivings.
Từ trong câu: honourable, relieved, relieve, first, watch, retire, hour
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Was it fair, was it honourable, that a half-pay surgeon should take such advantage of an intimacy which chance had brought about?
Từ trong câu: advantage, honourable, surgeon, fair, half, pay, take, chance
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These were mostly among young women like herself, earning an honest, honourable independence, as Mat Crabtree had put it, making their way in the world.
Từ trong câu: herself, earn, honourable, young, put, independence, honest, mostly
Sarah Tytler, Buried diamonds, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #79799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Honourable Mrs Jamieson, to whom Miss Jenkyns herself had always yielded the post of honour, was fat and inert, and very much at the mercy of her old servants.
Từ trong câu: honour, post, fat, mercy, inert, yield, honourable, mrs
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At his death he had left little except his books, his highly honourable reputation and a small life insurance.
Từ trong câu: insurance, death, leave, little, except, book, highly, honourable
F. Marion Crawford, Fair Margaret: A Portrait. Nguồn: Project Gutenberg #25838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng honourable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| honourable crasher | 66 lần |
| honourable gentleman | 511 lần |
| honourable mention | 161 lần |
| honourable member | 167 lần |
| honourable intentions | 90 lần |
| honourable profession | 112 lần |
| strictly honourable | 71 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honourable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honourable trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ honourable hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honourable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honourable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honourable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honourable: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.