E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “honourable”

137 câu thật có từ honourable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: honourable nghĩa là đáng kính. honourable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being honored. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ honourable

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng honourable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
honourable crasher66 lần
honourable gentleman511 lần
honourable mention161 lần
honourable member167 lần
honourable intentions90 lần
honourable profession112 lần
strictly honourable71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ honourable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honourable trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ honourable hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ honourable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honourable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honourable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honourable: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.