Câu tiếng Anh có từ “honourable”
137 câu thật có từ honourable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honourable nghĩa là đáng kính. honourable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being honored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honourable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Oh, do you think I wish you to go? but it is best, it will be most honourable.
Từ trong câu: honourable, think, wish, go, best
Mrs. Oliphant, The Duke's Daughter; and, The Fugitives; vol. 2/3. Nguồn: Project Gutenberg #63902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us hope the time is coming when it will be equally pleasant and honourable to live for it.
Từ trong câu: honourable, let, hope, time, come, equally, pleasant, live
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For this statue will be only a witness of his honourable death; those actions will be the memorial of his glorious life.
Từ trong câu: memorial, honourable, statue, glorious, witness, death, action, life
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These rare qualities and your honourable character will link me to you eternally."
Từ trong câu: eternally, rare, quality, honourable, character, link
J. Holland Rose, The Life of Napoleon I (Volume 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #14290. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A monstrous lie, which will be spurned indignantly by all who know the honourable traditions of our ambulances and of our French doctors.
Từ trong câu: indignantly, lie, know, honourable, tradition, ambulance, doctor
Léon, 1865-1949 [Contributor] Mirman, Their Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #10225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has arranged a deal whereby he will not serve jail time and will receive an honourable discharge.
Từ trong câu: whereby, arrange, deal, serve, jail, time, receive, honourable
«Murder charge dropped against US Marine who admitted killing Iraqi detainee», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=140091 (bản sửa đổi 4822292). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng honourable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| honourable crasher | 66 lần |
| honourable gentleman | 511 lần |
| honourable mention | 161 lần |
| honourable member | 167 lần |
| honourable intentions | 90 lần |
| honourable profession | 112 lần |
| strictly honourable | 71 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honourable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honourable trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ honourable hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honourable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honourable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honourable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honourable: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.