Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hindrance”

127 câu thật có từ hindrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hindrance nghĩa là sự cản trở. hindrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something immaterial that interferes with or delays action or progress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hindrance

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng hindrance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steric hindrance60 lần
mishaps hindrance9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hindrance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hindrance trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ hindrance hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hindrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hindrance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hindrance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hindrance: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.