Câu tiếng Anh có từ “hindrance”
129 câu thật có từ hindrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hindrance nghĩa là sự cản trở. hindrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something immaterial that interferes with or delays action or progress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hindrance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The technology would then be only a hindrance rather than a help in the classroom.
Từ trong câu: hindrance, technology, rather, help, classroom
«Integrating Technology In K12/SmartBoards in a Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244268 (bản sửa đổi 3468789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In many cases their inability to select what would suit their classes is a hindrance.
Từ trong câu: hindrance, many, case, select, suit, class
Charles A. McMurry, Special Method in the Reading of Complete English Classics In the Grades of the Common School. Nguồn: Project Gutenberg #39154. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I say, may not be, but would not be understood to mean that the hindrance is mechanical in this case.
Từ trong câu: hindrance, understand, mean, mechanical, case
Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The whole face was that of a man of driving purpose, who would brook small hindrance between himself and a predetermined goal.
Từ trong câu: hindrance, whole, face, man, drive, purpose, small, himself
J. U. Giesy, Palos of the Dog Star Pack. Nguồn: Project Gutenberg #35614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He continued to stare at M. Rivière perplexedly, wondering how to tell him that his very superiorities and advantages would be the surest hindrance to success.
Từ trong câu: hindrance, continue, stare, be, wonder, tell, advantage, sure
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What proponents of cooperative learning would suggest is that this type of competition acts only as a hindrance to the educational process.
Từ trong câu: proponent, cooperative, learn, suggest, type, competition, act, hindrance
«Cognition and Instruction/Cooperative and Inquiry-Based Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375890 (bản sửa đổi 4667859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hindrance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| steric hindrance | 60 lần |
| mishaps hindrance | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hindrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hindrance trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ hindrance hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hindrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hindrance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hindrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hindrance: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.