Câu tiếng Anh có từ “hindrance”
129 câu thật có từ hindrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hindrance nghĩa là sự cản trở. hindrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something immaterial that interferes with or delays action or progress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hindrance
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The greatest hindrance has been the Arab slave trade, which, driven from the west coast had established itself on the east coast.
Từ trong câu: hindrance, great, slave, trade, drive, west, coast, establish
James P. Boyd, Stanley in Africa The Wonderful Discoveries and Thrilling Adventures of the Great African Explorer, and Other Travelers, Pioneers and Missionaries. Nguồn: Project Gutenberg #44816. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hindrance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| steric hindrance | 60 lần |
| mishaps hindrance | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hindrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hindrance trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ hindrance hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hindrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hindrance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hindrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hindrance: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.