Câu tiếng Anh có từ “hemp”
124 câu thật có từ hemp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hemp nghĩa là cây gai dầu. hemp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant fiber. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hemp
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Linen and hemp were the most important fiber plants in Europe for a long time.
Từ trong câu: hemp, linen, important, fiber, plant, long, time
«Hemp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18813 (bản sửa đổi 10174040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hemp is one of the oldest plants humans have grown and used.
Từ trong câu: hemp, old, plant, human, grow, use
«Hemp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18813 (bản sửa đổi 10174040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is also one of the best ways of bending a hemp cable on to an anchor ring.
Từ trong câu: hemp, cable, best, way, bend, anchor, ring
E. F. Knight, Sailing. Nguồn: Project Gutenberg #56394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The highest in protein and lysine are soybean, linseed and hemp seed meal.
Protein và lysine cao nhất là bột đậu nành, hạt lanh và hạt cây gai dầu.
Từ trong câu: soybean, hemp, high, protein, seed, meal
«Equine Nutrition/Nutrient sources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284853 (bản sửa đổi 4448676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She presents the curious anomaly of the most solid masonry joining with oak and hemp in constituting the completed ship.
Từ trong câu: constitute, hemp, oak, present, curious, solid, join, complete
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This method of forming needle bar bearings, partially of metal and partially of felt or hemp, has afforded the most surprising results.
Từ trong câu: surprising, hemp, partially, needle, method, form, bar, bear
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We still saw groves of mulberry and olive trees, from which the finest oil is obtained, and fields of maize and hemp, interspersed with meadows.
Từ trong câu: intersperse, hemp, still, saw, olive, tree, fine, oil
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hemp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hemp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hemp trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ hemp hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hemp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hemp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hemp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hemp: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.