Câu tiếng Anh có từ “hemp”
124 câu thật có từ hemp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hemp nghĩa là cây gai dầu. hemp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant fiber. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hemp
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Hemp is one of the oldest plants humans have grown and used.
Từ trong câu: hemp, old, plant, human, grow, use
«Hemp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18813 (bản sửa đổi 10174040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I ain’t never talked with no folks after they’ve stretched hemp.
Từ trong câu: hemp, never, talk, folk, stretch
W. C. Tuttle, Flames of the Storm. Nguồn: Project Gutenberg #65982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A compromise was made that banned the export of Indian hemp to countries that have banned its use.
Từ trong câu: hemp, compromise, make, ban, export, country, use
«International Opium Convention», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113009 (bản sửa đổi 10772396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The English privateers have taken some Russian vessels loaded with hemp and iron, which must bring the question to a legal decision.
Từ trong câu: hemp, take, vessel, load, iron, bring, question, legal
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This method of forming needle bar bearings, partially of metal and partially of felt or hemp, has afforded the most surprising results.
Từ trong câu: surprising, hemp, partially, needle, method, form, bar, bear
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hemp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hemp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hemp trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ hemp hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hemp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hemp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hemp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hemp: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.