Câu tiếng Anh có từ “hemp”
124 câu thật có từ hemp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hemp nghĩa là cây gai dầu. hemp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant fiber. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hemp
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Bhang, which is a species of hemp, is not smoked, but only tobacco.
Từ trong câu: hemp, species, smoke, tobacco
J. G. Wood, The uncivilized races of men in all countries of the world; vol. 2 of 2 Being a comprehensive account of their manners and customs, and of their physical, social, mental, moral and religious characteristics. Nguồn: Project Gutenberg #69074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This was to challenge the state law which did not distinguish between industrial hemp and marijuana.
Từ trong câu: hemp, challenge, state, law, distinguish, industrial
«Woody Harrelson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254967 (bản sửa đổi 10745112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I ain’t never talked with no folks after they’ve stretched hemp.
Từ trong câu: hemp, never, talk, folk, stretch
W. C. Tuttle, Flames of the Storm. Nguồn: Project Gutenberg #65982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hemp or flax may not be watered in any river or stream where animals are watered.
Từ trong câu: flax, hemp, water, river, stream, animal
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Hemp of flax may not be watered in any river or stream where animals are watered.
Từ trong câu: flax, hemp, water, river, stream, animal
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Hemp was not to be got; and they made use of flaxen ropes and fishing tackle.
Từ trong câu: fishing, hemp, tackle, get, make, use, rope, fish
Pehr Kalm, Travels into North America, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72103. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hemp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hemp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hemp trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ hemp hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hemp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hemp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hemp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hemp: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.