Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hemp”

124 câu thật có từ hemp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hemp nghĩa là cây gai dầu. hemp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant fiber. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hemp

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To these might be added numerous other products, such as bitumen, soda, salt, hemp, cotton, madder-root, wool, &c.

    Từ trong câu: hemp, soda, add, numerous, product, salt, cotton, mad

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If your hemp leaves are changing dirty yellow, and are starting to fall off, the plant may be infested with spider mites.

    Từ trong câu: hemp, leave, change, dirty, yellow, start, fall, off

    «Marijuana Cultivation/Pests and Pest Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193499 (bản sửa đổi 3064367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hemp or flax may not be watered in any river or stream where animals are watered.

    Từ trong câu: flax, hemp, water, river, stream, animal

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Hemp of flax may not be watered in any river or stream where animals are watered.

    Từ trong câu: flax, hemp, water, river, stream, animal

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The line itself may be of twisted silk or hemp, terminated with about a yard of strong gut.

    Từ trong câu: gut, hemp, line, itself, twist, silk, terminate, yard

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hemp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hemp beater36 lần
hemp dresser50 lần
flax hemp31 lần
manilla hemp16 lần
sisal hemp12 lần
hemp flax24 lần
hemp fiber18 lần
hemp seed81 lần
manila hemp10 lần
hemp bagging6 lần
carle hemp6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hemp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hemp trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ hemp hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hemp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hemp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hemp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hemp: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.