Câu tiếng Anh có từ “hemp”
123 câu thật có từ hemp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hemp nghĩa là cây gai dầu. hemp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant fiber. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hemp
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Jute is smoother and lighter than hemp, and compresses more easily.
Từ trong câu: hemp, compress, smooth, lighter, easily
«Rope Making for Bondage Use/Materials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285600 (bản sửa đổi 4339905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This palm puts out threads stronger than hemp, of which the savage nations make cords for bows, and lines for fishing with.
Từ trong câu: hemp, palm, put, out, thread, strong, nation, make
Martin Dobrizhoffer, An Account of the Abipones, an Equestrian People of Paraguay, (1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #50629. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet flax and hemp grow no where in the world better than there.
Từ trong câu: flax, hemp, grow, world, better
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lines have sometimes two strands, and sometimes three, and are much stronger than those of hemp.
Từ trong câu: strand, hemp, line, sometimes, much, strong
Archibald, 1787-1821? Campbell, A Voyage Round the World, from 1806 to 1812 In Which Japan, Kamschatka, the Aleutian islands, and the Sandwich Islands were Visited; Including a Narrative of the Author's Shipwreck on the Island of Sannack, and His Subsequent Wreck in the Ship's Long-Boat; with an Account of the Present State of the Sandwich Islands, and a Vocabulary of Their Language.. Nguồn: Project Gutenberg #46468. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Bhotanese are more industrious than the Lepchas, and better husbandmen; besides having superior crops of all ordinary grains, they grow cotton, hemp, and flax.
Từ trong câu: flax, hemp, better, besides, superior, crop, ordinary, grain
Joseph Dalton Hooker, Himalayan Journals: Complete Or, Notes of a Naturalist in Bengal, the Sikkim and Nepal Himalayas, the Khasia Mountains, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #6478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hemp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hemp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hemp trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ hemp hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hemp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hemp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hemp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hemp: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (10 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.