Câu tiếng Anh có từ “heel”
292 câu thật có từ heel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heel nghĩa là gót chân. heel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the bottom of a shoe or boot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heel
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You were just pointing to the lower portion of the palm, which you refer to as the heel?
Từ trong câu: heel, point, low, portion, palm, refer
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Peggotty were looking for a hole, all of a sudden, in the heel of that stocking, it must have been a very little one indeed, and not worth darning.
Từ trong câu: heel, look, hole, sudden, stock, little, indeed, worth
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oliver had turned on his heel already and was lighting his cigar.
Từ trong câu: lighting, heel, turn, already, light
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed as though he were bitted and ridden; as if some unseen hand were turning him toward the east; some unseen heel spurring him to precipitate and instant flight.
Từ trong câu: precipitate, heel, seem, though, bit, ride, hand, turn
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They heard the click of his heels, and they knew that he also was standing at attention.
Từ trong câu: click, hear, heel, know, stand, attention
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An hour or two afterwards I was striding along Pera with a military policeman at my heels.
Từ trong câu: stride, policeman, heel, hour, afterward, military
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pile of kindling had been scattered, but a fragment of newspaper was burning and he brought his heel down on it.
Từ trong câu: fragment, pile, burning, scatter, newspaper, burn, bring, heel
Ralph Delahaye Paine, The adventures of Captain O'Shea. Nguồn: Project Gutenberg #73510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heel trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ heel hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heel: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.