Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heel”

292 câu thật có từ heel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heel nghĩa là gót chân. heel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the bottom of a shoe or boot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heel

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Importantly, when your left heel strikes the ground, the leg should be straight.

    Từ trong câu: heel, importantly, leave, strike, ground, leg, straight

    «Corps-Style Marching/Technique/Forward Step», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473627 (bản sửa đổi 4524959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another lesson which all dogs should learn is to remain at heel.

    Từ trong câu: heel, another, lesson, dog, learn, remain

    A. F. Hochwalt, Dogs as home companions. Nguồn: Project Gutenberg #72115. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Weight should be balanced evenly between toes and heels.

    Từ trong câu: heel, evenly, weight, balance, toe

    «Ukrainian Dancing/About Ukrainian Dancing/Standard Dance Terminology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89658 (bản sửa đổi 3176373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The heel should not touch the ground at all.

    Từ trong câu: heel, touch, ground

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Track & Field», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225431 (bản sửa đổi 4657558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He did hope, however, to hang so closely on her heels that her smoke should be visible above the horizon when morning dawned.

    Từ trong câu: horizon, heel, hope, however, hang, closely, smoke, visible

    Crittenden Marriott, Via Berlin. Nguồn: Project Gutenberg #69244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you do this correctly, you should end up with an attentive heel, and also increase the distance you can go together.

    Từ trong câu: attentive, correctly, end, up, heel, increase, distance, go

    «Dog Care/Training/Clicker training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127685 (bản sửa đổi 2065195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I revealed my desire to see Silver Heels suitably plighted, drawing a pleasing portrait of an imaginary suitor who should fill all requirements.

    Từ trong câu: suitably, reveal, desire, see, silver, heel, draw, please

    Robert W. Chambers, Cardigan. Nguồn: Project Gutenberg #38958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng heel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boot heel242 lần
iron heel323 lần
pair of heel240 lần
horse's heel92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heel trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ heel hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heel: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.