Câu tiếng Anh có từ “heel”
259 câu thật có từ heel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heel nghĩa là gót chân. heel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the bottom of a shoe or boot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heel
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She actually took to her heels, rushed out of the ball, and never visited the court again.
Từ trong câu: heel, actually, take, rush, out, ball, never, visit
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our men threw themselves upon the Germans, killing the officer and two men, the others taking to their heels at top speed.
Từ trong câu: killing, heel, man, throw, themselves, kill, officer, other
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heel trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ heel hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heel: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.