Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heel”

292 câu thật có từ heel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heel nghĩa là gót chân. heel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the bottom of a shoe or boot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heel

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Because of this, they might cheer a heel who puts on good matches.

    Từ trong câu: cheer, because, heel, put, good, match

    «Heel (professional wrestling)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169700 (bản sửa đổi 10421855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now, to “walk” board fences requires more skill and steadiness of head and heel than one might suppose who has never tried it.

    Từ trong câu: skill, fence, require, heel, now, walk, board, head

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the boots are new, they might have been manufactured with an uneven heel.

    Từ trong câu: uneven, boot, new, manufacture, heel

    «Recreational Ice Figure Skating/Equipment/Blades», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259741 (bản sửa đổi 3444896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be added, that even the height of the boot-heels of young collegians of twenty-five would tend to falsify the average.

    Từ trong câu: boot, tend, height, average, heel, add, even, young

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I might expect to be punished summarily, to be sent to gaol, to be laid by the heels for a month or two, perhaps more.

    Từ trong câu: summarily, expect, punish, send, gaol, lay, heel, month

    Arthur Griffiths, The Passenger from Calais. Nguồn: Project Gutenberg #16339. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng heel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boot heel242 lần
iron heel323 lần
pair of heel240 lần
horse's heel92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heel trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ heel hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heel: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.