Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handy”

199 câu thật có từ handy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handy nghĩa là tiện dụng. handy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: easy to reach. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handy

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • 'That I shall, dear; she's so handy and knows about things so much, more than you might expect.

    Từ trong câu: handy, dear, know, thing, much, expect

    Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, No. 695 April 21, 1877.. Nguồn: Project Gutenberg #47094. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who knows, they might come in handy some time.

    Từ trong câu: handy, know, come, time

    «Piano/Chords (and pop examples)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38033 (bản sửa đổi 4544554). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She never would before for fear it might come in handy sometime and I’ve had to whitewash it every spring.

    Từ trong câu: handy, never, fear, come, sometime, every, spring

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And they may come in handy--who knows?"

    Từ trong câu: handy, come, know

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be noticed that he has stuck some arrows into his girdle, so that they may be “handy” for shooting.

    Từ trong câu: handy, notice, stick, arrow, shoot

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So she sent 'em along as they might come in handy for some child, sometime.

    Từ trong câu: along, handy, send, they, come, child, sometime

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have brought some Winchesters; they are pretty handy in a crowd, and there may be wolves.

    Từ trong câu: crowd, handy, bring, pretty

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I--I thought it might come in handy sometime,” said Matthew, making good his escape.

    Từ trong câu: sometime, escape, handy, think, come, make, good

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An antidote may come in handy during or following this battle.

    Từ trong câu: antidote, come, handy, follow, battle

    «Pokémon Crystal/Exploring Route 31», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435500 (bản sửa đổi 4083211). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Precipitation reports may also be handy for some climates.

    Từ trong câu: precipitation, report, handy, climate

    «Bloom Clock», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=1796 (bản sửa đổi 2802336). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But do not forget that that which may be impractical today may come in handy some time next year!

    Từ trong câu: impractical, forget, today, come, handy, time, next, year

    Ernest Knaufft, Drawing for Printers. A practical treatise on the art of designing and illustrating in connection with typography. Containing complete instruction, fully illustrated, concerning the art of drawing, for the beginner as well as the more advanced student.. Nguồn: Project Gutenberg #53561. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng handy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
handy jun159 lần
handy andy85 lần
nicodemus handy38 lần
abel handy33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handy trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ handy hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handy: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (20 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.