Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handy”

199 câu thật có từ handy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handy nghĩa là tiện dụng. handy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: easy to reach. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handy

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Few, if any, men in Cleveland have made more money for others than has Mr. Handy.

    Từ trong câu: handy, man, make, money, other, mr

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But if you've got twenty or thirty pounds handy just now--I tell you what I'll do, Lou.

    Từ trong câu: handy, get, twenty, thirty, pound, now, tell

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ve seen men as are wonderful handy wi’ children.

    Từ trong câu: handy, see, man, wonderful, child

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Sometimes when you is in a strange place it's mighty handy to find somebody you have knowed a long time ago.

    Từ trong câu: handy, somebody, sometimes, strange, place, mighty, find, long

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been my object in this small book to put into a handy form a short narrative of the History of the Thirteen Colonies.

    Từ trong câu: handy, narrative, object, small, book, put, form, short

    Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have been praising on all fronts that remote access to services has been handy.

    Từ trong câu: praise, handy, front, remote, access, service

    «Advocacy in Technology and Society/Social Work Futures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282774 (bản sửa đổi 2535005). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You loaned it to me, and now it has come in very handy."

    Từ trong câu: loan, handy, now, come

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have brought some Winchesters; they are pretty handy in a crowd, and there may be wolves.

    Từ trong câu: crowd, handy, bring, pretty

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng handy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
handy jun159 lần
handy andy85 lần
nicodemus handy38 lần
abel handy33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handy trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ handy hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handy: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (20 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.