Câu tiếng Anh có từ “handy”
199 câu thật có từ handy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handy nghĩa là tiện dụng. handy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: easy to reach. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were plenty of handy fellows among our Engineers and in the Line.
Từ trong câu: handy, plenty, fellow, among, engineer, line
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I have mine handy, and am sure there is enough stuff for a little blaze.
Từ trong câu: handy, sure, enough, stuff, little, blaze
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts at the Battle of Saratoga: The Story of General Burgoyne's Defeat. Nguồn: Project Gutenberg #47037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are several clarinets of various pitches, and formerly more than are used now, owing to the difficulty of playing except in handy keys.
Từ trong câu: handy, several, various, pitch, formerly, use, now, owe
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing handy except a cleft log--used by the boys as a block for chopping sticks.
Từ trong câu: used, stick, chop, except, handy, boy, log, block
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is more handy than a label, as there is no risk of the number being lost or transposed.
Từ trong câu: or, label, risk, lost, more, number, being, lose
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| handy jun | 159 lần |
| handy andy | 85 lần |
| nicodemus handy | 38 lần |
| abel handy | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handy trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ handy hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handy: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (20 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.