E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handy”

182 câu thật có từ handy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handy nghĩa là tiện dụng. handy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: easy to reach. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handy

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • As no alarm clocks were handy, the men took turns sitting up so that they would leave on time in the morning.

    Từ trong câu: handy, alarm, clock, man, take, turn, sit, up

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng handy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
handy jun159 lần
handy andy85 lần
nicodemus handy38 lần
abel handy33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handy trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ handy hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handy: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.