Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handy”

199 câu thật có từ handy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handy nghĩa là tiện dụng. handy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: easy to reach. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I was right handy with a gun in them days; had to be.

    Từ trong câu: handy, gun, right, day

    J. E. Grinstead, The saga of Silver Bend. Nguồn: Project Gutenberg #77480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We must know how he gets on today, by some handy means or other,” said Fagin.

    Từ trong câu: handy, know, get, today, mean

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • First, we have to have the symbols information handy.

    Từ trong câu: handy, first, symbol, information

    «Linux Applications Debugging Techniques/The interposition library», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266228 (bản sửa đổi 4666335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She never would before for fear it might come in handy sometime and I’ve had to whitewash it every spring.

    Từ trong câu: handy, never, fear, come, sometime, every, spring

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, Anne Shirley,” said Marilla as soon as she could speak, “if you must borrow trouble, for pity’s sake borrow it handier home.

    Từ trong câu: borrow, handy, well, soon, speak, trouble, sake, home

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng handy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
handy jun159 lần
handy andy85 lần
nicodemus handy38 lần
abel handy33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handy trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ handy hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handy: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (20 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.