Câu tiếng Anh có từ “haggle”
46 câu thật có từ haggle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haggle nghĩa là mặc cả. haggle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wrangle (over a price, terms of an agreement, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haggle
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
After having haggled sufficiently, they ended the matter by the payment of five roubles.
Từ trong câu: haggle, sufficiently, end, matter, payment, five
Józef Ignacy Kraszewski, Iermola. Nguồn: Project Gutenberg #37622. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We remember even now that we gave freely in an old time, and did not haggle....
Từ trong câu: haggle, remember, even, now, give, freely, old, time
James Branch Cabell, The Rivet in Grandfather's Neck: A Comedy of Limitations. Nguồn: Project Gutenberg #10041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She haggled until she got her price, and the settlement was made.
Từ trong câu: haggle, until, get, price, settlement, make
Amanda M. Douglas, The Old Woman Who Lived in a Shoe; Or, There's No Place Like Home. Nguồn: Project Gutenberg #43659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just wants to sell it and he won’t haggle about the price.
Từ trong câu: haggle, want, sell, price
Percy Keese Fitzhugh, Tom Slade in the north woods. Nguồn: Project Gutenberg #72204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They haggled a good deal over the price, owing to Maggie's obstinate attempts to ruin her own market.
Từ trong câu: haggle, good, deal, price, owe, attempt, ruin, market
May Sinclair, The Helpmate. Nguồn: Project Gutenberg #17867. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I saw to it that the possibility of an alliance was kept alive, so that I might have something Louis and I could haggle over.
Từ trong câu: haggle, saw, possibility, alliance, keep, alive, something
Robert Shea, The Saracen: The Holy War. Nguồn: Project Gutenberg #28516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He would be sure to get the cheapest possible cut he could get, and he would haggle and make sure they gave him the best.
Từ trong câu: haggle, sure, get, cheap, possible, cut, make, give
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They began to realize that it was a distinct saving of time and temper to avoid the long haggling over prices to which they had been accustomed.
Từ trong câu: haggle, begin, realize, distinct, save, time, temper, avoid
William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haggle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haggle trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ haggle hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haggle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haggle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haggle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haggle: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.